high modernism
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Hình thức hiện đại phổ biến trong những năm 1950 và 1960, được đặc trưng bởi niềm tin không lay chuyển vào khoa học và công nghệ như là phương tiện để sắp xếp lại thế giới xã hội và tự nhiêndanh từkhông đếm được (uncountable)A form of modernity prevalent during the 1950s and 1960s, characterized by an unfaltering confidence in science and technology as means to reorder the social and natural world.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- , […]
- 1950. ", " . .