Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
model for someone
UK
/ˈ
m
ɒ
d
.
l
̩
f
ə
ˈ
s
ʌ
m
w
ʌ
n
/
US
/ˈ
m
ɑ
.
d
l
̩
f
ɚ ˈ
s
ʌ
m
ˌ
w
ʌ
n
/
Nghĩa chính
1
Làm người mẫu cho ai
Ví dụ
She
began
to
model
for
someone
famous
in
Paris
.
Cô ấy bắt đầu làm người mẫu cho một người nổi tiếng ở Paris.
Xuất hiện ở từ khác
model
kết hợp
làm người mẫu cho ai
AI
1
Làm người mẫu cho ai
1
Làm người mẫu cho ai
1
Làm người mẫu cho ai