Nghĩa chính
- Tạo một mô hình hoặc trình diễn; tạo một phiên bản hoặc mẫu sơ bộđộng từngoại động từ (transitive)To create a model or demonstration; to create a preliminary version or sample.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- mock upNguyên thể (infinitive)
- mocks upNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- mocked upQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- mocking upPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| mock-updanh từ | danh từ | Mô hình quy mô hoặc kích thước đầy đủ của một thiết kế hoặc thiết bị không có đầy đủ chức năng, được sử dụng để giảng dạy, trình diễn, đánh giá thiết kế, quảng cáo hoặc các mục đích khác |
Họ từ (word family)
cùng gốc mock upVí dụ
- .