Nghĩa chính
- Loại súp rùa nhái rẻ hơn, thường được làm từ óc và các loại nội tạng như đầu bê hoặc chân bêdanh từkhông đếm được (uncountable)A cheaper imitation of turtle soup, often made from brains and organ meats such as calf's head or calf's foot.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- .