Dịch

moccasin

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Loại giày truyền thống của người Bắc Mỹ bản địa, thường không có gót hoặc đế, được làm bằng một miếng da hươu hoặc loại da mềm khác lộn ngược ở các mép và được khâu lại với nhau ở đầu giày hoặc khâu vào vamp (một miếng che phần trên của bàn chân)danh từA traditional Native North American shoe, usually without a heel or sole, made of a piece of deerskin or other soft leather turned up at the edges which are either stitched together at the top of the shoe, or sewn to a vamp (a piece covering the top of the foot).
  2. Loại giày hiện đại có gót thấp hoặc không có gót giống như giày da đanh truyền thống của người Mỹ bản địa ở chỗ phần da tạo thành hai bên của giày được khâu ở phía trêndanh từA modern shoe with either a low or no heel resembling a traditional Native American moccasin in that the leather forming the sides of the shoe is stitched at the top.
  3. Màu be nhạt, giống như màu của giày da đanhdanh từA light beige colour, like that of a moccasin.
  4. Các loài rắn Bắc Mỹ thuộc chi Agkistrodon, đặc biệt là rắn đầu đồng (Agkistrodon contortrix) và rắn miệng bông hoặc rắn nước (Agkistrodon piscivorus)danh từAny of several North American snakes of the genus Agkistrodon, particularly the copperhead (Agkistrodon contortrix) and the cottonmouth or water moccasin (Agkistrodon piscivorus).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. moccasinDạng gốc (base form)
  2. moccasinsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

moccasin footdanh từDạng bàn chân của vận động viên có biểu hiện đỏ, có vảy
water moccasindanh từLoài rắn độc bán thủy sinh có nguồn gốc từ miền đông nam Hoa Kỳ, Agkistrodon piscivorus
moccasin flowerdanh từĐồng nghĩa với pink lady's slipper
driving moccasindanh từMẫu giày da đanh hiện đại có miếng cao su ở đế
moccasin telegraphdanh từMạng lưới liên lạc không chính thức giữa các dân tộc bản địa ở Bắc Mỹ
hump-nosed moccasinChưa có nghĩa
Chinese moccasinChưa có nghĩa
Florida water moccasinChưa có nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ Powhatanmakasin
  2. từ Proto-Algonquian*maxkeseni

Ví dụ

  • , , , 175. .
  • , .
  • , , , , , , , .

AI