mobilise
B2động từ (verb)
Nghĩa chính
- Làm di động, huy độngđộng từngoại động từ (transitive)To make something mobile.
- Động viên, huy động quân độiđộng từngoại động từ (transitive)To assemble troops and their equipment in a coordinated fashion so as to be ready for war.
- Chuẩn bị chiến tranh, động viênđộng từnội động từ (intransitive)To become made ready for war.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- mobiliseNguyên thể (infinitive)
- mobilisesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- mobilisedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- mobilisingPhân từ I (present participle)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Phápmobiliser
Ví dụ
- , " "; [...].Toàn bộ Whitby đang động viên chống lại kế hoạch kinh tế, cho rằng việc mất các cơ sở đường sắt sẽ biến cảng thành một "thị trấn ma"; [...]
- động viên quân đội
- , .Và có những lo ngại chính đáng cho tương lai của chi nhánh Swanage, mặc dù những người đam mê đã tự động viên để tiếp quản nó.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa