Nghĩa chính
- Dạng rút gọn của miserabletính từClipping of miserable.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Ví dụ
- , , , , , - rent-looking, , , .Nhưng khi tôi cuối cùng rời quán pub, chắc là khoảng năm phút sau, bắt đầu cảm thấy hơi buồn chán, thì anh ấy ở bên ngoài, dựa người vào cột ở góc đường, một chân nhấc lên phía sau - trông thực sự rất giống trai bao, lẽ ra điều đó phải khiến tôi thắc mắc, nhưng tôi thấy mình lại đang nói chuyện với anh ấy.
- . . . . .