Dịch

Missouri

danh từ riêng (proper noun)
UK/mɪˈzɔːɹi/US/mɪˈzʊɹ.i/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Mít-xu-ridanh từ riêngA state in the Midwestern region of the United States. Capital: Jefferson City. Largest city: Kansas City.
  2. Con sông dài nhất ở Bắc Mỹ, bắt nguồn từ dãy núi Rocky ở phía tây Montana và chảy khoảng 2.300 dặm về phía đông nam qua Bắc Dakota, Nam Dakota, Nebraska, Iowa, Kansas và Missouri, trước khi nhập vào sông Mississippi tại St. Louisdanh từ riêngThe longest river in North America, rising in the Rocky Mountains of western Montana and flowing roughly southeast over 2,300 miles through North Dakota, South Dakota, Nebraska, Iowa, Kansas and Missouri, before joining the Mississippi at St. Louis.
  3. Người Missouridanh từ riêngAn indigenous Siouan tribe that originally lived in the Great Lakes region of United States.
  4. Lãnh thổ Missouridanh từ riêngA massive former territory (1812–1821) of the United States, comprising much of the Great Plains and Midwestern regions.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Cụm từ (phrase)

Missouri Riverdanh từ riêngĐồng nghĩa với Missouri
from Missouricụm giới từHoài nghi, không dễ bị thuyết phục và cần bằng chứng
Missouri Citydanh từ riêngThị trấn ma ở quận Gilpin, Colorado
Missouri Statedanh từ riêngDạng tỉnh lược của Missouri State University
Missouri Frenchdanh từ riêngDạng tiếng Pháp gần như tuyệt chủng được nói ở thung lũng thượng lưu sông Mississippi ở Trung Tây Hoa Kỳ, đặc biệt là ở miền đông Missouri
Missouri muledanh từLoại la được nuôi ở Missouri nổi tiếng với sự cứng rắn và bướng bỉnh
Missouri grapedanh từVitis palmata, một loài dây leo cao, thuộc họ nho ở Tân Thế giới, có nguồn gốc từ miền trung nam và đông nam Hoa Kỳ
Missouri Suckerdanh từĐồng nghĩa với Blue Sucker

1 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 1
Họ Missouri
  1. A surname.

AI