Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
miss someone
UK
/ˈ
m
ɪ
s
ˈ
s
ʌ
m
w
ʌ
n
/
US
/ˈ
m
ɪ
s
ˈ
s
ʌ
m
ˌ
w
ʌ
n
/
Nghĩa chính
1
Nhớ một người
Ví dụ
Many
migrants
miss
someone
they
love
.
Nhiều người nhập cư nhớ người thân.
Xuất hiện ở từ khác
miss
kết hợp
nhớ một người
AI
1
Nhớ một người
1
Nhớ một người
1
Nhớ một người