misken
động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Nhầm cái này với cái khác; sai lầm về kiến thức hoặc sự công nhận; hiểu saiđộng từngoại động từ (transitive)To mistake one for another; mistake in point of knowledge or recognition; misconceive.
- Không biết; không biết gì hoặc không biết về; tỏ ra không biết gìđộng từngoại động từ (transitive)To fail to know; be ignorant or unaware of; appear to be ignorant of.
- Hiểu lầm; sai lầm; có ý tưởng sai lầm vềđộng từngoại động từ (transitive)To misunderstand; mistake; have the wrong idea of.
- Đánh giá bản thân không đúng cách; có quan điểm sai lầm hoặc phóng đại về bản thân hoặc vị trí của một ngườiđộng từphản thân (reflexive)To esteem oneself incorrectly; have a false or exaggerated opinion of oneself or one's position.
Họ từ (word family)
cùng gốc misken3 nghĩa khác
Động từ (verb) 3
Không nhận ra hoặc xác định được
- ngoại động từ (transitive)To fail to recognise or identify.