Dịch

misken

động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Nhầm cái này với cái khác; sai lầm về kiến thức hoặc sự công nhận; hiểu saiđộng từngoại động từ (transitive)To mistake one for another; mistake in point of knowledge or recognition; misconceive.
  2. Không biết; không biết gì hoặc không biết về; tỏ ra không biết gìđộng từngoại động từ (transitive)To fail to know; be ignorant or unaware of; appear to be ignorant of.
  3. Hiểu lầm; sai lầm; có ý tưởng sai lầm vềđộng từngoại động từ (transitive)To misunderstand; mistake; have the wrong idea of.
  4. Đánh giá bản thân không đúng cách; có quan điểm sai lầm hoặc phóng đại về bản thân hoặc vị trí của một ngườiđộng từphản thân (reflexive)To esteem oneself incorrectly; have a false or exaggerated opinion of oneself or one's position.

Họ từ (word family)

cùng gốc misken

3 nghĩa khác

Động từ (verb) 3
Không nhận ra hoặc xác định được
  1. ngoại động từ (transitive)To fail to recognise or identify.

Nguồn gốc (etymology)

mis-ken

  1. từ tiếng Anh trung đại*miskennen
  2. từ tiếng Anh cổ*miscennan

AI