Dịch

misgive

động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Của tâm trí, trái tim, v.v.: gây ra sự sợ hãi hoặc nghi ngờ cho; làm cho thiếu kiên quyếtđộng từngoại động từ (transitive)Of the mind, heart, etc.: to give fear or doubt to; to make irresolute.
  2. Nghi ngờ; sợ hãiđộng từngoại động từ (transitive)To suspect; to dread.
  3. Đưa nhầm; cho hoặc cấp một điều sai tráiđộng từngoại động từ (transitive)To give wrongly; to give or grant amiss.

Nguồn gốc (etymology)

mis-give

  1. từ tiếng Anh trung đạigive“suggest, give”

Ví dụ

  • lòng đầy nghi ngại
  • lòng tôi nghi ngại rằng
  • ...lòng tôi nghi ngại rằng...

AI