misgive
động từ (verb)
Nghĩa chính
- Của tâm trí, trái tim, v.v.: gây ra sự sợ hãi hoặc nghi ngờ cho; làm cho thiếu kiên quyếtđộng từngoại động từ (transitive)Of the mind, heart, etc.: to give fear or doubt to; to make irresolute.
- Nghi ngờ; sợ hãiđộng từngoại động từ (transitive)To suspect; to dread.
- Đưa nhầm; cho hoặc cấp một điều sai tráiđộng từngoại động từ (transitive)To give wrongly; to give or grant amiss.
Ví dụ
- lòng đầy nghi ngại
- lòng tôi nghi ngại rằng
- ...lòng tôi nghi ngại rằng...