Dịch

misdivision

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Phân chia không chính xác, ví dụ: của một từdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Incorrect division, e.g. of a word.
  2. Sự phân chia bất thường (tức là theo chiều ngang thay vì theo chiều dọc) của tâm động trong quá trình phân bào hoặc nguyên phân, dẫn đến hai nhiễm sắc thể ngoại tâm từ một nhiễm sắc thể lệch tâm duy nhấtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Abnormal (i.e. transverse instead of longitudinal) division of a centromere during meiosis or mitosis, resulting in two telocentric chromosomes from a single metacentric chromosome.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. misdivisionDạng gốc (base form)
  2. misdivisionsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

AI