minced
B1tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Băm nhỏtính từFinely chopped.
- Chia nhỏtính từMinutely subdivided.
- Suy yếutính từWeakened, extenuated.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- mincedDạng gốc (base form)
- more mincedSo sánh hơn (comparative)
- most mincedSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| minced meatdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với ground meat |
| minced oathdanh từ | danh từ | Loại uyển ngữ dựa trên các từ tục tĩu hoặc báng bổ, được thay đổi đi để loại bỏ sự khó chịu của cách diễn đạt ban đầu; từ chửi thề ít gây khó chịu |
| minced garlic | Tỏi băm |
Ví dụ
- " ?" " ." " . ." " ."“Bạn mua thịt băm này khi nào?” “Hôm kia.” “Trông có vẻ không ổn. Vứt đi.” “Nhưng chắc vẫn dùng để xào được mà.”
- , .Khi thịt băm đã chín kỹ, tôi mới cho rau vào.
- ?Thịt băm để tủ lạnh được bao lâu?
Họ từ (word family)
cùng gốc mincedNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạimynced
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha