mim
C2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- E lệ, bẽn lẽntính từDemure; shy.
- Đứng đắn, khắt khetính từPrim; prudish.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- mimDạng gốc (base form)
- mimsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| mim-memdanh từ | danh từ | Phương pháp giảng dạy ngôn ngữ thứ hai phong phú dựa trên các bài tập lặp lại từ và tập trung vào việc nói và nghe trước khi viết |