Nghĩa chính
- Cây lúa miến, lúa miếndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)sorghum
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- miloDạng gốc (base form)
- milosSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| venus de milodanh từ riêng | danh từ riêng | Tượng Thần Vệ Nữ thành Milo |
| milo diseasedanh từ | danh từ | Bệnh nấm trên lúa miến do Periconia Circinata gây ra |
| Milo dinosaurdanh từ | danh từ | Loại đồ uống của Malaysia / Singapore được làm từ Milo đá (một nhãn hiệu đồ uống làm từ mạch nha sô-cô-la) với một đống bột Milo không hòa tan ở trên |
| stylo milotính từ | tính từ | Phong cách; thời trang |
Họ từ (word family)
cùng gốc miloVí dụ
- , : , […]Mỗi khi mở lời, ông ấy luôn nói về nông trại: năm nay lúa miến phát triển kém, ngô thì bị bệnh bạc lá[…]
- .Đôi mắt của em đẹp như đôi tay của tượng Thần Vệ Nữ thành Milo vậy.
- , .Khi tượng Thần Vệ Nữ thành Milo còn nguyên vẹn, bức tượng từng có đôi tay.