Dịch

milo

C2danh từ (noun)
US/ˈmaɪloʊ/

Nghĩa chính

  1. Cây lúa miến, lúa miếndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)sorghum

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. miloDạng gốc (base form)
  2. milosSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

venus de milodanh từ riêngTượng Thần Vệ Nữ thành Milo
milo diseasedanh từBệnh nấm trên lúa miến do Periconia Circinata gây ra
Milo dinosaurdanh từLoại đồ uống của Malaysia / Singapore được làm từ Milo đá (một nhãn hiệu đồ uống làm từ mạch nha sô-cô-la) với một đống bột Milo không hòa tan ở trên
stylo milotính từPhong cách; thời trang

Ví dụ

  • , : , […]Mỗi khi mở lời, ông ấy luôn nói về nông trại: năm nay lúa miến phát triển kém, ngô thì bị bệnh bạc lá[…]
  • .Đôi mắt của em đẹp như đôi tay của tượng Thần Vệ Nữ thành Milo vậy.
  • , .Khi tượng Thần Vệ Nữ thành Milo còn nguyên vẹn, bức tượng từng có đôi tay.

AI