millisecond
B2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Một phần nghìn giâydanh từAn SI unit of time equal to 10⁻³ seconds. Symbol: ms
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- millisecondDạng gốc (base form)
- millisecondsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| millisecond pulsardanh từ | danh từ | Loại sao neutron quay mỗi 10 mili giây hoặc ít hơn |
Ví dụ
- .Đồng hồ bên trong máy NES phải đo chính xác đến từng mili giây để các trò chơi hoạt động bình thường.
- 1.7 Earth's .Các ngày dài ra khoảng 1,7 mili giây mỗi thế kỷ do mặt trăng đang làm chậm vòng quay của Trái Đất.
- 1,000 ( ) .Chuyện độ dài một ngày trên Trái Đất dao động khoảng 1.000 micrôgiây trong suốt cả năm là điều bình thường.
Họ từ (word family)
cùng gốc millisecondNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha