Dịch

midsized

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Có kích thước trung bình, không đặc biệt lớn hay nhỏtính từkhông so sánh (not comparable)Of medium size, not particularly large or small

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • “ , ,” . , Bristol-Myers, .
  • , , , .

AI