Dịch

midfielder

B1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Tiền vệdanh từA player who operates behind the attackers and in front of the defence.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. midfielderDạng gốc (base form)
  2. midfieldersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

attacking midfielderdanh từTiền vệ tấn công
central midfielderTiền vệ trung tâm
defensive midfielderdanh từTiền vệ phòng ngự
holding midfielderdanh từTiền vệ phòng ngự
box-to-box midfielderdanh từMột tiền vệ trung tâm chơi cả phòng ngự và tấn công, chạy lên chạy xuống sân rất nhiều
deep-lying midfielderChưa có nghĩa

Ví dụ

  • .Các tiền vệ phòng ngự phải quan sát được tình huống trước khi nó diễn ra cả khi có bóng lẫn không có bóng.
  • ( 26 1990) .Aaron James Ramsey (sinh ngày 26 tháng 12 năm 1990) là một cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp người xứ Wales chơi ở vị trí tiền vệ cho câu lạc bộ Arsenal tại giải Ngoại hạng Anh và đội tuyển quốc gia xứ Wales.
  • 100 world's .Câu lạc bộ đã chi 100 triệu euro cho tiền vệ xuất sắc nhất thế giới.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

AI