Dịch

microlearning

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Học theo các đơn vị tương đối nhỏ và thông qua các hoạt động ngắndanh từkhông đếm được (uncountable)Learning in relatively small units and through short activities.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

AI