microfinance
B2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Tài chính vi môdanh từkhông đếm được (uncountable)Finance that is provided to unemployed or low-income people or groups.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- microfinanceDạng gốc (base form)
- microfinancesSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Họ từ (word family)
cùng gốc microfinanceVí dụ
- , , , , private-equity .Tài chính vi mô, từng là một ngành thủ công tương đối được các nhà hoạt động chống nghèo đói và các chuyên gia phát triển ủng hộ, đang đứng trước bờ vực của một cuộc cách mạng, với hàng tỷ đô la từ các ngân hàng lớn, các công ty cổ phần tư nhân và các quỹ hưu trí đổ vào.
- , 135 .Cuối tháng trước, 135 tổ chức xã hội dân sự đã thúc giục chính phủ đảm bảo rằng các tổ chức tài chính vi mô ngay lập tức tạm dừng tất cả các khoản hoàn trả nợ vay và tích lũy lãi suất trong ít nhất ba tháng.