Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
microeconomist
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người nghiên cứu kinh tế vi mô
danh từ
One who studies microeconomics.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
microeconomist
Dạng gốc
(base form)
microeconomist
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
micro-
+
economist
Họ từ
(word family)
cùng gốc
microeconomist
microeconomi
cs
Kinh tế học vi mô
danh từ
microeconomi
c
Của, hoặc liên quan đến, kinh tế vi mô
tính từ
AI
1
Người nghiên cứu kinh tế vi mô
1
Người nghiên cứu kinh tế vi mô
1
Người nghiên cứu kinh tế vi mô