microanalysis
danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Phân tích quy mô nhỏdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)small-scale analysis
- Việc phân tích (và nhận dạng tiếp theo) một lượng rất nhỏ vật liệudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The analysis (and subsequent identification) of very small quantities of material.
- Việc phân tích hoạt động xã hội của cá nhân hoặc cộng đồng, ví dụ: mối quan hệ gia đìnhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)the analysis of individual or community social activity e.g. family relationships.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- microanalysisDạng gốc (base form)
- microanalyses (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Việc phân tích hoạt động xã hội của cá nhân hoặc cộng đồng
- Việc phân tích hoạt động xã hội của cá nhân hoặc cộng đồng, ví dụ: mối quan hệ gia đìnhthe analysis of individual or community social activity e.g. family relationships.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha