micro-virality
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Việc thực hành tiếp thị một sản phẩm cho một đối tượng thích hợp và theo đó tạo ra xu hướngdanh từkhông đếm được (uncountable)The practice of marketing a product to a niche audience and trending thereby.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| micro-viraltính từ | tính từ | Là một chiến dịch thành công với đối tượng thích hợp |