Dịch

micro-virality

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Việc thực hành tiếp thị một sản phẩm cho một đối tượng thích hợp và theo đó tạo ra xu hướngdanh từkhông đếm được (uncountable)The practice of marketing a product to a niche audience and trending thereby.

Cụm từ (phrase)

micro-viraltính từLà một chiến dịch thành công với đối tượng thích hợp

Nguồn gốc (etymology)

AI