Nghĩa chính
- Giọng nói hoặc một phần giọng nói trung gian giữa giọng nữ cao và giọng nữ trầmdanh từA voice or voice part intermediate in compass between soprano and contralto.
- Người có giọng nói như vậydanh từA person having such a voice.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- mezzo-sopranoDạng gốc (base form)
- mezzo-sopranosSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Ýmezzosoprano
Ví dụ
- . Christi. 17 18th-century .
- .
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha