methylidene
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Nhóm CH₂= trong đó các hóa trị tự do là một phần của liên kết đôidanh từThe CH₂= group in which the free valences are part of a double bond.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- methylideneDạng gốc (base form)
- methylidenesSố nhiều (plural)
Họ từ (word family)
cùng gốc methylidene- metacyclineLoại kháng sinh tetracycline bán tổng hợp C₂₂H₂₂N₂O₈ có thời gian tác dụng dài hơn hầu hết các tetracycline khác được sử dụng trong điều trị bệnh lậu, đặc biệt ở những đối tượng nhạy cảm với penicillin và là tiền chất trong quá trình tổng hợp công nghiệp của doxycyclinedanh từ
- methylidenylCác dẫn xuất thay thế của gốc methylidenedanh từ
- diaminomethylideneaminoGuanidinyl.chưa dịchdanh từ
Từ liên quan (related word)