Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
methylcobalamin
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Cobalamin (dạng vitamin B₁₂) được sử dụng để điều trị bệnh thần kinh
danh từ
không đếm được
(uncountable)
A cobalamin (form of vitamin B₁₂) used to treat neuropathies.
Nguồn gốc
(etymology)
methyl
+
cobalamin
AI
1
Cobalamin (dạng vitamin B₁₂) được sử dụng để điều trị bệnh thần kinh
1
Cobalamin (dạng vitamin B₁₂) được sử dụng để điều trị bệnh thần kinh
1
Cobalamin (dạng vitamin B₁₂) được sử dụng để điều trị bệnh thần kinh