Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
cobalamin
danh từ
(noun)
/
k
oʊ
ˈ
b
æ
l
ə
m
ɪ
n
/
Nghĩa chính
1
Côbalamin, cũng cobalamine
danh từ
Any of several forms of vitamin B₁₂ depending on the upper axial ligand of the cobalt ion.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
cobalamin
Dạng gốc
(base form)
cobalamin
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
cobalt
+
vitamin
Họ từ
(word family)
cùng gốc
cobalamin
cobalamin
e
Corrinoid
danh từ
deoxyadenosyl
cobalamin
Dạng coenzym của vitamin B12, sự thiếu hụt chất này sẽ dẫn đến nhiễm toan methylmalonic trong máu
danh từ
adenosyl
cobalamin
cobamamide
chưa dịch
danh từ
methyl
cobalamin
Cobalamin (dạng vitamin B₁₂) được sử dụng để điều trị bệnh thần kinh
danh từ
Xem thêm 3 từ
AI
1
Côbalamin
1
Côbalamin
1
Côbalamin