Dịch

meterage

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Hành động đo lường, chẳng hạn như trọng lượng của hàng nhập khẩu và xuất khẩu hoặc mức tiêu thụ điệndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of measuring, such as of the weight of imports and exports, or the consumption of electricity.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. meterageDạng gốc (base form)
  2. meteragesSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Chi phí đo lường
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The cost of measuring.

Nguồn gốc (etymology)

AI