metaphysic
danh từ (noun)tính từ (adjective)
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Hệ thống siêu hình của một triết gia cụ thể hoặc của một trường phái tư tưởng cụ thểdanh từđếm được (countable)The metaphysical system of a particular philosopher or of a particular school of thought.
- Nguyên tắc cơ bản hoặc khái niệm quan trọngdanh từđếm được (countable)A fundamental principle or key concept.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- metaphysicDạng gốc (base form)
- metaphysicsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| metaphysical naturalismdanh từ | danh từ | Thế giới quan triết học cho rằng không có gì ngoài những yếu tố, nguyên tắc và mối quan hệ tự nhiên thuộc loại được nghiên cứu bởi khoa học tự nhiên |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Tính từ (adjective) 1
Lĩnh vực nghiên cứu siêu hình học
- không đếm được (uncountable)The field of study of metaphysics.
Ví dụ
- .
- , .