Dịch

metaphysic

danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Hệ thống siêu hình của một triết gia cụ thể hoặc của một trường phái tư tưởng cụ thểdanh từđếm được (countable)The metaphysical system of a particular philosopher or of a particular school of thought.
  2. Nguyên tắc cơ bản hoặc khái niệm quan trọngdanh từđếm được (countable)A fundamental principle or key concept.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. metaphysicDạng gốc (base form)
  2. metaphysicsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

metaphysical naturalismdanh từThế giới quan triết học cho rằng không có gì ngoài những yếu tố, nguyên tắc và mối quan hệ tự nhiên thuộc loại được nghiên cứu bởi khoa học tự nhiên

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Tính từ (adjective) 1
Lĩnh vực nghiên cứu siêu hình học
  1. không đếm được (uncountable)The field of study of metaphysics.

Ví dụ

  • .
  • , .

Nguồn gốc (etymology)

danh từ

meta-physic

  1. từ tiếng Anh trung đạimethaphesik
  2. từ tiếng Pháp cổmetafisique
  3. từ tiếng Latinh trung đạimetaphysica
tính từ
  1. từ tiếng Latinhmetaphysicus

AI