metaphragma
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Phần cuối cùng của ngực ở côn trùngdanh từThe hindmost phragma of the thorax in an insect
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- metaphragmaDạng gốc (base form)
- metaphragmata (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Ví dụ
- , .