metalworking
B2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Gia công kim loại, nghề luyện kimdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The art and craft of shaping metal.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- metalworkingDạng gốc (base form)
- metalworkingsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- .Tom đã tham gia một lớp học gia công kim loại.
- ngành công nghiệp gia công kim loại