Dịch

metalworking

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Gia công kim loại, nghề luyện kimdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The art and craft of shaping metal.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. metalworkingDạng gốc (base form)
  2. metalworkingsSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • .Tom đã tham gia một lớp học gia công kim loại.
  • ngành công nghiệp gia công kim loại

AI