Dịch

mesquite

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Cây keo Prosopisdanh từAny of several deciduous trees of the genus Prosopis found in America, and used as forage, which have long, beige seed and bean pods which may be dried and ground into a sweet, nutty flour.
  2. Gỗ keo hun khóidanh từThe wood of these trees, used for smoking food, or charcoal made from this wood.
  3. Vùng đất có nhiều keodanh từCountry or land dominated by mesquite trees.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. mesquiteDạng gốc (base form)
  2. mesquitesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

mesquite gumdanh từChất tiết ra tự nhiên thu được từ cây mesquite, chủ yếu từ vỏ hoặc vỏ của nó ở những vùng khô cằn và được sử dụng làm chất làm ngọt, chất làm đặc, chất kết dính và trong y học
vine mesquitedanh từHopia obtusa, một loài cỏ, có phạm vi phân bố kéo dài từ Tây Nam Hoa Kỳ đến miền trung Mexico
mock mesquitedanh từCalliandra eriophylla, một loại cây bụi ở Tây Nam Hoa Kỳ và Mexico
mesquite beandanh từVỏ hoặc hạt của mesquite
mesquite bushdanh từBất kỳ loại cây bụi có rễ sâu hoặc cây nhỏ nào thuộc chi Prosopis (chủ yếu là Neltuma glideulosa)
mesquite mousedanh từPeromyscus merriami là một loài gặm nhấm trong họ Cricetidae
curly mesquitedanh từHilaria, một chi thực vật Bắc Mỹ thuộc họ cỏ
false mesquitedanh từĐồng nghĩa với mock mesquite

Họ từ (word family)

cùng gốc mesquite

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Tây Ban Nhamezquite
  2. từ tiếng Nahuatlmizquitl“the mesquite tree”

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , , .Giữa những hẻm núi này là vùng đất ngập nước thấp nhưng tương đối hẹp, với những lùm b Cottonwood rải rác và những bụi cây keo có đậu và gai
  • , , , .La Mesa nằm ẩn mình trong vùng đất có nhiều keo với những giếng nước tuyệt đẹp
  • , .Tucson nằm giữa vùng đất xinh đẹp ven sông có nhiều keo, dưới dãy núi tuyết Catalina

AI