Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
mesotidal
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Có biên độ thủy triều trung bình (từ 2 đến 4 mét)
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Having an intermediate tidal range (between 2 and 4 metres)
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
macrotidal
microtidal
Nguồn gốc
(etymology)
meso-
+
tidal
AI
1
Có biên độ thủy triều trung bình (từ 2 đến 4 mét)
1
Có biên độ thủy triều trung bình (từ 2 đến 4 mét)
1
Có biên độ thủy triều trung bình (từ 2 đến 4 mét)