Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
mesophytic
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Sống trong môi trường có độ ẩm vừa phải
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Relating to a mesophyte.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
mesophytic
mesophyt
e
Thực vật sống trong môi trường có độ ẩm vừa phải
danh từ
xero
mesophytic
Liên quan đến hoặc đặc điểm của xeromesophytes
tính từ
Nguồn gốc
(etymology)
mesophyte
+
-ic
Ví dụ
mesophytic
habitats
mesophytic
plants
AI
1
Sống trong môi trường có độ ẩm vừa phải
1
Sống trong môi trường có độ ẩm vừa phải
1
Sống trong môi trường có độ ẩm vừa phải