mesoanalysis
danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Sự biểu diễn các biến đổi nhiệt độ, độ ẩm, áp suất và gió trên phạm vi nằm ngang từ 10–100 kmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The representation of temperature, moisture, pressure, and wind variations on horizontal scales of 10–100 km.
- Phân tích quy mô trung bìnhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)medium-scale analysis
- Việc phân tích các thể chế, tổ chức và hoạt động xã hội của chính phủ, ví dụ: NGOdanh từthe analysis of institutions, organisations, and governmental social activity e.g. NGOs.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- mesoanalysisDạng gốc (base form)
- mesoanalyses (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Việc phân tích các thể chế
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Việc phân tích các thể chế, tổ chức và hoạt động xã hội của chính phủ, ví dụ: NGOthe analysis of institutions, organisations, and governmental social activity e.g. NGOs.