mesarchy
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Hệ thống mạch máu trong đó sự phát triển lan rộng cả về phía và ra khỏi trung tâm trụcdanh từkhông đếm được (uncountable)A vascular system in which development spreads both toward and away from the axis center.
Nguồn gốc (etymology)
meso--archy
Ví dụ
- , , , , .
- , , , .