endarchy
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Hệ thống mạch máu trong đó sự phát triển bắt đầu ở gần trung tâm trục nhất và lan ra bên ngoàidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A vascular system in which development starts nearest the axis center and spreads outward.
- A system in which decision-making is centralized.chưa dịchdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)
1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- endarchyDạng gốc (base form)
- endarchiesSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
endo--archy
Ví dụ
- , , , .
- , anyone's , , , .
- , , , , .