Nghĩa chính
- Chim hoét đendanh từThe Eurasian blackbird, Turdus merula.
- Chim sáo đen, chim đendanh từAny blackbird.
- Lông đốm, màu lông đốmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A type of mottled coloration on dogs.
- Chó lông đốmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A dog having this coloration.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- merleDạng gốc (base form)
- merlesSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạimerle
- từ tiếng Pháp cổmerle
- từ tiếng Latinhmerula“blackbird”