Dịch

merle

C2danh từ (noun)
UK/mɜːl/US/mɝl/nguồn

Nghĩa chính

  1. Chim hoét đendanh từThe Eurasian blackbird, Turdus merula.
  2. Chim sáo đen, chim đendanh từAny blackbird.
  3. Lông đốm, màu lông đốmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A type of mottled coloration on dogs.
  4. Chó lông đốmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A dog having this coloration.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. merleDạng gốc (base form)
  2. merlesSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạimerle
  2. từ tiếng Pháp cổmerle
  3. từ tiếng Latinhmerula“blackbird”

AI