Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
merled
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Với một chiếc áo khoác có họa tiết merle
tính từ
không so sánh
(not comparable)
With a coat in a merle pattern.
Nguồn gốc
(etymology)
merle
+
-ed
AI
1
Với một chiếc áo khoác có họa tiết merle
1
Với một chiếc áo khoác có họa tiết merle
1
Với một chiếc áo khoác có họa tiết merle