Dịch

merit badge

danh từ (noun)
UK/ˈmɛɹɪt ˌbæd͡ʒ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Miếng vải thêu được trao cho một thành viên thanh niên của Hướng đạo sinh Hoa Kỳ hoặc tổ chức hướng đạo khác hoàn thành xuất sắc một hoạt động trong phạm vi nghiên cứu (huy hiệu mang hình ảnh đại diện cho hoạt động đó), được khâu vào tay áo của đồng phục hướng đạo sinh hoặc một chiếc thắt lưng đeo cùng với đồng phục; do đó, giải thưởng chính nódanh từAn embroidered cloth patch awarded to a youth member of the Boy Scouts of America or other scouting organization who successfully completes an activity within an area of study (the badge bearing an image representing the activity), which is either sewn on to the sleeve of the scout's uniform or a sash worn with the uniform; hence, the award itself.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. merit badgeDạng gốc (base form)
  2. merit badgesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

merit badge collegedanh từĐồng nghĩa với merit badge university
merit badge universitydanh từSự kiện thường niên, được tổ chức ở nhiều khu vực của Hoa Kỳ, nơi tổ chức các khóa học giáo dục với mục đích giúp các Hướng đạo sinh đạt được một số huy hiệu khen thưởng nhất định
merit badgerdanh từHướng đạo sinh đang theo đuổi một huy hiệu khen thưởng hoặc huy hiệu khen thưởng nhất định
merit badgingdanh từHành động theo đuổi huy hiệu khen thưởng

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .
  • .

AI