Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Tên nam từ tiếng Walesdanh từ riêngA male given name from Welsh.
- Tên nữ từ tiếng Wales; đôi khi bị nhầm là sự kết hợp giữa Mary và Edith.danh từ riêngA female given name from Welsh; sometimes mistaken for a combination of Mary and Edith.
- Một họ xuất phát từ tiếng Wales [lại bắt nguồn từ tên cha].danh từ riêngA surname from Welsh [in turn originating as a patronymic].
- Cộng đồng chưa hợp nhất thuộc quận Pitkin, Coloradodanh từ riêngAn unincorporated community in Pitkin County, Colorado.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- MeredithDạng gốc (base form)
- MeredithsSố nhiều (plural)
6 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 6
Thị trấn thuộc Quận Cloud
- Thị trấn thuộc Quận Cloud, KansasA township in Cloud County, Kansas.
Họ từ (word family)
cùng gốc MeredithVí dụ
- " ?" ". . ." "," . " ."“Tôi nghe cậu nói tên cô ấy là gì?” "Meredith. Mary và Edith. Tên của cả hai bên gia đình." "Meredith," anh lặp lại nhẹ nhàng. "Tôi thích nó."
- ? - . . . .
- Chili’s “ ” , ( ), ( ), ( ) ( ).