Dịch

Meredith

danh từ riêng (proper noun)
US/ˈmɛɹɪdɪθ/

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Tên nam từ tiếng Walesdanh từ riêngA male given name from Welsh.
  2. Tên nữ từ tiếng Wales; đôi khi bị nhầm là sự kết hợp giữa Mary và Edith.danh từ riêngA female given name from Welsh; sometimes mistaken for a combination of Mary and Edith.
  3. Một họ xuất phát từ tiếng Wales [lại bắt nguồn từ tên cha].danh từ riêngA surname from Welsh [in turn originating as a patronymic].
  4. Cộng đồng chưa hợp nhất thuộc quận Pitkin, Coloradodanh từ riêngAn unincorporated community in Pitkin County, Colorado.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. MeredithDạng gốc (base form)
  2. MeredithsSố nhiều (plural)

6 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 6
Thị trấn thuộc Quận Cloud
  1. Thị trấn thuộc Quận Cloud, KansasA township in Cloud County, Kansas.

Ví dụ

  • " ?" ". . ." "," . " ."“Tôi nghe cậu nói tên cô ấy là gì?” "Meredith. Mary và Edith. Tên của cả hai bên gia đình." "Meredith," anh lặp lại nhẹ nhàng. "Tôi thích nó."
  • ? - . . . .
  • Chili’s “ ” , ( ), ( ), ( ) ( ).

AI