meon
danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Một cái gì đó giống như vật chất chưa được định hình hoặc có tiềm năng thuần túydanh từkhông đếm được (uncountable)something akin to unformed matter or being of pure potence
1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
Cụm từ (phrase)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
spignel
- không đếm được (uncountable)spignel, Meum athamanticumchưa dịch
Họ từ (word family)
cùng gốc meonNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Hy Lạp cổμῆονmêon