meontic
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Liên quan đến sự vô hiện hữu hoặc bản thể học; có chất lượng của những gì không cótính từkhông so sánh (not comparable)Relating to nonbeing or meontology; having the quality of what is not.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Hy Lạp cổμήmḗ“non”
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)