Dịch

meontic

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Liên quan đến sự vô hiện hữu hoặc bản thể học; có chất lượng của những gì không cótính từkhông so sánh (not comparable)Relating to nonbeing or meontology; having the quality of what is not.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Hy Lạp cổμήmḗ“non”

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI