Dịch

menthol

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Hợp chất menthol, thành phần tinh dầu bạc hàdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A cyclic monoterpene alcohol; the major component of the essential oil of peppermint; used in pharmaceutical preparations as an antitussive and antipruritic agent, as a nasal decongestant, and in menthol cigarettes.
  2. Thuốc lá bạc hàdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A menthol cigarette.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. mentholDạng gốc (base form)
  2. mentholsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

menthol cigarettedanh từThuốc lá có chứa thêm tinh dầu bạc hà, hương bạc hà có xu hướng tạo cảm giác mát lạnh

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhmentha“mint”

Ví dụ

  • 10 30 , .Cứ bốn học sinh trung học phổ thông Mỹ thì có một em và cứ 10 học sinh trung học cơ sở thì có một em đã sử dụng thuốc lá điện tử trong 30 ngày qua, phần lớn ưa chuộng loại có hương bạc hà hoặc menthol.
  • . , .Menthol làm dịu sự kích ứng do khói thuốc gây ra. Vì loại thuốc lá này dễ hút hơn, một đánh giá của FDA cho thấy những người mới hút thuốc có nhiều khả năng bắt đầu hút và trở thành người dùng thường xuyên.
  • .Tôi thích vị the mát của thuốc lá bạc hà.

AI