Dịch

mensuration

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Hành động hoặc quá trình đo lường; đo lườngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act or process of measuring; measurement.
  2. Nghiên cứu về đo lường, đặc biệt là việc rút ra và sử dụng các công thức đại số để đo diện tích, thể tích và các thông số khác nhau của các hình hình họcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The study of measurement, especially the derivation and use of algebraic formulae to measure the areas, volumes and different parameters of geometric figures.
  3. Hệ thống thế kỷ 13 để quản lý các mối quan hệ nhịp điệu trong âm nhạc, tiền thân của việc sử dụng ký hiệu thời gian hiện đại; Việc sử dụng ký hiệu kinh nguyệtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A 13th century system for governing rhythmic relationships in music that was a precursor to the modern use of time signatures; The use of mensural notation.
  4. Việc sử dụng các phép đo định lượng lâm phần để xác định trữ lượng, năng suất và sức khỏe của lâm phầndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The use of quantitative measurements of forest stand to determine stand timber volume, productivity, and health.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. mensurationDạng gốc (base form)
  2. mensurationsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinh muộnmensūrātiō“a measuring”

Ví dụ

  • Soutra ; : , , , , 1500 .
  • , , .
  • . . , , .

AI