mensural
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Liên quan đến đo lường hoặc đo lườngtính từkhông so sánh (not comparable)Of or pertaining to measure or measurement.
- Có nhịp điệu cố địnhtính từkhông so sánh (not comparable)Having a fixed rhythm.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| mensural notationdanh từ | danh từ | Hệ thống ký hiệu âm nhạc được sử dụng cho âm nhạc thanh nhạc châu Âu đa âm từ cuối thế kỷ 13 đến đầu thế kỷ 17 |
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhmēnsūrālis
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha