Dịch

mensural

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Liên quan đến đo lường hoặc đo lườngtính từkhông so sánh (not comparable)Of or pertaining to measure or measurement.
  2. Có nhịp điệu cố địnhtính từkhông so sánh (not comparable)Having a fixed rhythm.

Cụm từ (phrase)

mensural notationdanh từHệ thống ký hiệu âm nhạc được sử dụng cho âm nhạc thanh nhạc châu Âu đa âm từ cuối thế kỷ 13 đến đầu thế kỷ 17

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhmēnsūrālis

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI