Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
menopausally
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Về mặt hoặc thông qua thời kỳ mãn kinh
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
In terms of, or by means of, the menopause.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
menopausally
pre
menopausally
Ở giai đoạn tiền mãn kinh
trạng từ
Nguồn gốc
(etymology)
menopausal
+
-ly
Ví dụ
Given
the
cluster
of
syndromes
that
occur
menopausally
,
effects
of
new
SERMs
on
cognition
and
affect
becomes
increasingly
urgent
.
An
older
woman
in
our
culture
runs
a
high
risk
of
being
a
poor
woman
and
of
being
perceived
as
a
menopausally
damaged
woman
.
AI
1
Về mặt hoặc thông qua thời kỳ mãn kinh
1
Về mặt hoặc thông qua thời kỳ mãn kinh
1
Về mặt hoặc thông qua thời kỳ mãn kinh