menial
C2tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Lao động chân tay, phục vụtính từOf or relating to work normally performed by a servant.
- Phổ thông, chân taytính từOf or relating to unskilled work.
- Hèn hạ, thấp kémtính từServile; low; mean.
- Người hầu, kẻ ởdanh từA servant, especially a domestic servant.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- menialDạng gốc (base form)
- menialsSố nhiều (plural)
- more menialSo sánh hơn (comparative)
- most menialSo sánh nhất (superlative)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Kẻ luồn cúi
- Kẻ luồn cúi, kẻ phục tùngA person who has a subservient nature.
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạimeyneal
- từ tiếng Anglo-Normanmesnal
- từ tiếng Latinh bình dân*mānsiōnāta
Họ từ (word family)
cùng gốc menialVí dụ
- , . .Cô ấy không định đi ra ngoài nữa, thế là anh lấy dép cho cô và cởi bốt ra. Anh rất thích làm những việc vặt phục vụ cô.
- , ; .Cha Brown không nói một lời, cầm lấy tờ giấy và ngoan ngoãn đi tìm chiếc áo khoác; đó không phải là công việc lao động chân tay đầu tiên ông từng làm trong đời.
- một kẻ hèn hạ khốn nạn