Dịch

menial

C2tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Lao động chân tay, phục vụtính từOf or relating to work normally performed by a servant.
  2. Phổ thông, chân taytính từOf or relating to unskilled work.
  3. Hèn hạ, thấp kémtính từServile; low; mean.
  4. Người hầu, kẻ ởdanh từA servant, especially a domestic servant.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. menialDạng gốc (base form)
  2. menialsSố nhiều (plural)
  3. more menialSo sánh hơn (comparative)
  4. most menialSo sánh nhất (superlative)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Kẻ luồn cúi
  1. Kẻ luồn cúi, kẻ phục tùngA person who has a subservient nature.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạimeyneal
  2. từ tiếng Anglo-Normanmesnal
  3. từ tiếng Latinh bình dân*mānsiōnāta

Ví dụ

  • , . .Cô ấy không định đi ra ngoài nữa, thế là anh lấy dép cho cô và cởi bốt ra. Anh rất thích làm những việc vặt phục vụ cô.
  • , ; .Cha Brown không nói một lời, cầm lấy tờ giấy và ngoan ngoãn đi tìm chiếc áo khoác; đó không phải là công việc lao động chân tay đầu tiên ông từng làm trong đời.
  • một kẻ hèn hạ khốn nạn

AI