Maison
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Một họ có nguồn gốc như một nghề nghiệpdanh từ riêngA surname originating as an occupation.
- Tên riêng của nam giới được chuyển từ họdanh từ riêngA male given name transferred from the surname.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| maison dieudanh từ | danh từ | Ngôi nhà nghèo |
| Maison-Carrée | Tên cũ của El Harrach, Algeria | |
| maison de passedanh từ | danh từ | Khách sạn hạng thấp nơi các phòng được cho thuê theo giờ, đặc biệt là cho gái mại dâm và khách hàng của họ |
| maison de tolérance | Nhà thổ được cấp phép | |
| Maisons-Alfortdanh từ riêng | danh từ riêng | Xã thuộc tỉnh Val-de-Marne, Île-de-France, Pháp |
| Maisonneuve fracturedanh từ | danh từ | Gãy xương mác ở đầu gần kết hợp với gãy xương chày ở xa (mắt cá chân) |
| Maisonneuve's instrumentdanh từ | danh từ | Dạng phẫu thuật cắt niệu đạo có giấu dao, được đưa đến điểm hẹp và mở rộng đến mức độ mong muốn trước khi đưa dao ra để cắt chỗ hẹp |
Họ từ (word family)
cùng gốc MaisonNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng PhápMaison
Ví dụ
- Carrée .