Dịch

menagerie

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Bộ sưu tập thú hoangdanh từA collection of live wild animals as an exhibition historically associated with the aristocracy and considered a precursor of modern zoos.
  2. Chuồng thú, khu nuôi nhốtdanh từThe enclosure where they are kept.
  3. Tập hợp đa dạng, nhóm tạp lụcdanh từA diverse or miscellaneous group.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. menagerieDạng gốc (base form)
  2. menageriesSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Dàn nhạc nhà hát
  1. The orchestra of a theatre.

Ngôn ngữ khác

Họ từ (word family)

cùng gốc menagerie

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápménagerie

Ví dụ

  • , .Ở Sacramento, một người phụ nữ phát cuồng đã mở lồng của một gánh xiếc thú vì sợ các động vật chết đói, và đã bị một con sư tử cái cắn xé.
  • , .À, chắc hẳn anh ta đã rất chật vật mới tập hợp được đám hỗn hợp này lại với nhau.
  • tabby-cats .Tôi có những con mèo mướp màu cam và xám trong bộ sưu tập thú cưng của mình.

AI